Bài viết sẽ giải đáp thắc mắc về mã HS của cảm biến tiệm cận cho các nhà đầu tư muốn nhập khẩu mặt hàng này.

Mã HS của cảm biến tiệm cận theo mình tư vấn là 85489090. Không dừng lại ở đó. Còn có rất nhiều các loại cảm biến khác như cảm biến áp suất, cảm biến quang, cảm biến chuyển động mực nước… Tất cả đều có mã HS ở đây để giúp các nhà đầu tư có thể tham khảo.

Bộ cảm biến tiệm cận

85045020 | Bộ cảm biến áp suất, 1946725J. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar,

85045020 | Bộ cảm biến áp suất, 2244536J. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar,

90262040 | Bộ cảm biến chênh áp

90278030 | Bộ cảm biến chuyển đổi mực nước, Model: AQS00661

90268010 | Bộ cảm biến chuyển động của hệ thống trình chiếu tương tác để làm các chương trình quảng cáo và biểu diễn

90268010 | Bộ cảm biến chuyển động Model K594C, dùng trong bộ điều khiển nhiệt độ tự động, hoạt động bằng điện

85399090 | bộ cảm biến của đèn tia cực tím c1500

90149010 | Bộ cảm biến của máy định vị model GA-660 .

90149010 | Bộ cảm biến của máy định vị, dò cá model GP-280.

90261030 | Bộ cảm biến của máy đo lưu lượng nước loại D674A860U03 (là một phần của máy đo lưu lượng nước, hoạt động bằng điện, có chức năng cảm nhận lưu lượng để cho ra các thông số đo)

90330010 | Bộ cảm biến của máy kiểm tra đặc tính của sản phẩm

90259010 | Bộ cảm biến của thiết bị đo nhiệt độ loại PT1000,

90268010 | Bộ cảm biến đo lực cắt 3 thành phần bao gồm các phụ kiện đi kèm 🙁 Bộ cảm biến đo lực 3 thành phần, bộ giá, bộ cáp, bộ khuyêch đại) Hãng SX: Kistler instruments,

90261090 | Bộ cảm biến đo lưu lượng, bao gồm: Cảm biến đo lưu lượng 515 PP/FPM, Hiển thị và chuyển đổi tín hiệu lưu lượng 8550 – 1 PBT, Đế tương thích 8050

90328939 | Bộ cảm biến đo nồng độ khí thải Linh kiện phụ tùng ô tô Toyota Vios, 5 chỗ, mới100%, SX 2012, xylanh1497cc Model: NCP93L-BEPGKU(VK)

90279091 | Bộ cảm biến đo nồng độ oxy trong nước loại 9408712,

90279091 | Bộ cảm biến đo nồng độ PH của nước loại AP203/01101101/STD,

90278030 | Bộ cảm biến đo pH gồm: Cảm biến pH Electrode, 3K, NPT; – Chuyển đổi tín hiện pH Preamplifier,

90268020 | Bộ Cảm biến dòng chảy của thiết bị phun keo/pn:118524

90309090 | Bộ cảm biến dòng điện(dùng trong thiết bị đo lường điện ),-SLD1-10mA

90318090 | Bộ cảm biến đóng mở khuôn SPSC-P-001 80025909

85045020 | Bộ cảm biến dùng cho dụng cụ đo nhiệt độ chạy bằng pin Model: JB-15 (Hiệu RKC co.,ltd)

85365059 | Bộ cảm biến dùng cho thang máy loại 5-25V DC 1.5Hz.

90328939 | Bộ cảm biến dùng để điều khiển hệ thống đóng mở van,điện áp chạy qua là 24V.Model:DR100-5V

85042199 | Bộ cảm biến dùng trong máy gia công thấu kính (PR12-4DN 24V, do Autonics sản xuất) ()

90278040 | Bộ cảm biến GP-146GD-2A8 của máy báo dò khí gas, hiệu Riken keiki, (1 cái/ bộ)

85414090 | Bộ cảm biến hình ảnh NX5-M10RA cho cửa (1 bộ gồm 1 chiếc)

85414010 | Bộ cảm biến hồng ngoại (EX-13EB)

85489090 | Bộ cảm biến- INDUCTOR ASSY YX401B280 G01 ( )

90271010 | Bộ cảm biến khí xả / 584344 / Phụ tùng xe máy PIAGGIO LX 125 ie, phục vụ sx lắp ráp

90328990 | Bộ cảm biến khoảng cách ở phía trước xe xe LEXUS

90318090 | Bộ cảm biến kiểm tra đặc tính sản phẩm

85489090 | Bộ cảm biến liên hợp dùng trong xe nâng hiệu Doosan , Model : A334008,

90249010 | Bộ cảm biến lực C109N của máy đo độ cứng bê tông , hàng dùng trong phòng thí nghiệm ,

90268020 | Bộ cảm biến lưu lượng khí sạch, ký hiệu ZD220-3, không dùng điện

85045020 | Bộ cảm biến mức dầu, 2635792. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar,

90261090 | Bộ cảm biến mực dầu, ký hiệu ZD220-3, không dùng điện

90261010 | Bộ cảm biến mức nhiên liệu / 1578851 – Phụ tùng máy thi công xây dựng hiệu Caterpillar,

90268010 | Bộ cảm biến mức nước (dùng để đo mức nước của bồn ngưng tại lò hơi)

90159000 | Bộ cảm biến mực nước dùng cho quan trắc thủy điện WL400,

90262030 | Bộ cảm biến mức nước ngưng. Model.KAPTIV-CS

90319019 | Bộ cảm biến mức nước WSS20-4,

90328939 | Bộ cảm biến nhận tín hiệu, thông báo sự cố trong quá trình sản xuất ống dây cao su, (EX-23), 24V

85045020 | Bộ cảm biến nhiệt (102-2240) Phụ tùng máy đào, ủi.

85045020 | Bộ cảm biến nhiệt (106-0735) Phụ tùng máy đào, ủi.

90268010 | Bộ cảm biến nhiệt ([email protected]) Phụ tùng máy xây dựng hiệu Caterpillar

90251911 | Bộ cảm biến nhiệt / 2566453( – Phụ tùng máy thi công xây dựng hiệu Caterpillar,

90278040 | Bộ cảm biến nhiệt / 2616849 – Phụ tùng máy thi công xây dựng hiệu Caterpillar,

90251911 | Bộ cảm biến nhiệt < cảm biến đồng hồ đo nhiệt > hoạt động bằng điện dùng để đo nhiệt độ của máy dùng cho xe nâng container KH : 323803001023D . TQSX.

85414090 | Bộ cảm biến nhiệt cho cửa TFU-2 (1 bộ gồm 1 chiếc)

90268010 | Bộ cảm biến nhiệt cho xe nâng hàng 0170457

90259010 | Bộ cảm biến nhiệt của lò nướng đa năng , codel: 3CS-6SSB,

90328939 | Bộ cảm biến nhiệt của tủ lạnh/ CNRMX-000870/ Linh kiện không đồng bộ, hiệu Panasonic, phục vụ bảo hành,

90258020 | Bộ cảm biến nhiệt độ

85045093 | Bộ cảm biến nhiệt độ (pttt cho đường ống sx formalin)

90259010 | Bộ cảm biến nhiệt độ 50009572

90259010 | Bộ cảm biến nhiệt độ 50009573

90279091 | Bộ cảm biến nhiệt độ của máy nhân gen

85045020 | Bộ cảm biến nhiệt độ, 1022240. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar.

85045020 | Bộ cảm biến nhiệt độ, 1187226. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar.

85045020 | Bộ cảm biến nhiệt độ, 1342252. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar.

90329090 | bộ cảm biến nhiệt độ, part no. 400974 dùng cho máy đông lạnh Thermo King,

90328990 | Bộ CảM BIếN NHIệT Lò NUNG GạCH QS30EX-QS30ARX

90269010 | Bộ cảm biến nhiệt và áp suất – Pressure & Temperature Sensor, của Mỹ sx, .

90251100 | Bộ cảm biến nhiệt và độ ẩm APC Temperature & Humidity Sensor with Display.

90261010 | Bộ cảm biến nhiệt xe máy BEV.250 CRUISE part No: 640485

90268010 | Bộ cảm biến nhiệt( 243-5752) / Phụ tùng máy xây dựng hiệu Caterpillar,

90268010 | Bộ cảm biến nhiệt: EBC 30 Mod.Draft Control 230V (1) XTP-sensor and probe, EXH0075-230,

90269010 | Bộ cảm biến phát hiện bọ khí của máy chạy thận nhân tạo – SAD WITH RED DETECTOR ,VERSION 4(3456005E)

90278030 | Bộ cảm biến phát hiện rò rĩ nước, Model: WD-2-T-100

85489090 | Bộ cảm biến tiệm cận https://kimhungphu.vn/cam-bien-tiem-can-la-gi-no-hoat-dong-ra-sao (Inductive Proximity Senser , Type : NBB4-12GM50-E2-V1, DC10-30V PNP )

85489090 | Bộ cảm biến tốc độ vòng quay của động cơ – KOYO ENCODER

90268010 | Bộ cảm biến tốc độ( 212-3426) / Phụ tùng máy xây dựng hiệu Caterpillar,

85045020 | Bộ cảm biến tốc độ, 2016615J. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar,

85045020 | Bộ cảm biến tốc độ, 2799828J. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar,

85045020 | Bộ cảm biến tốc độ, 4P5820J. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar.

84239021 | Bộ cảm biến trọng lượng cân (LOAD CELL), model QSA-30T,

90268010 | Bộ cảm biến từ Model S241R, dùng trong bộ điều khiển nhiệt độ tự động, hoạt động bằng điện

90329090 | Bộ cảm biến túi khí

90329090 | Bộ cảm biến túi khí – 9M5T14B321BB

90321010 | Bộ cảm biến và điều khiển nhiệt bể bơi.

85365069 | Bộ cảm biến vị trí – , model: T-LSG.2M, điện áp AC 250V; 16A; 125V, 16A; DC: 250V,0.3A; 250V,0.6A; 30V,10A hãng SX WIKA,

85045020 | Bộ cảm biến vị trí cần cẩu, 2474818E. Phụ tùng cho máy thi công xây dựng, hiệu Caterpillar.

90318090 | Bộ cảm biến vị trí chân ga / 9X9647 – Phụ tùng máy thi công xây dựng hiệu Caterpillar,

90251919 | Bộ cảm biến vị trí dùng cho máy nén lạnh-Position sensor SW 25 , Part:627498003

90279099 | Bộ cảm biến vị trí mẫu bệnh phẩm – PCB ASSY DETECT 3 130T (04492641001)

90330010 | Bộ cảm biến vị trí ngồi CR-V-

85437090 | Bộ cảm biến xác định hàm lượng oxy, -Dùng trong sản xuất thực phẩm (O2 Transmitter )

90261010 | Bộ cảm biến xe máy RAMBLA 125CC-250CC part No: 584344

90269010 | Bộ cảm biến xung cho lưu lượng kế dùng trong xăng dầu (item SYM 160)

90329090 | Bộ cảm biến-8L8Z2C190A

90268010 | Bộ cảm biến-Escape-YL8Z2C216AC

85489090 | Bộ cảm biến-INDUCTOR ASSY BX401B597 G05

85489090 | Bộ cảm biến-INDUCTOR ASSY YX401B280 G01 ( )

90269010 | Bộ cảm biOn phát hiện bọ khU của máy chạy thận nhân tạo – SAD WITH RED DETECTOR ,VERSION 4(3456005E)

85045020 | Bộ cảm điện sx biến thế trung tần

84819029 | Bộ cảm nhiệt (bộ phận của van ga có đường kính trong 11mm) (SZ-034-2) (LK bếp ga)

90258030 | Bộ cảm nhiệt của máy ép 9F

90258030 | Bộ cảm nhiệt máy ép

90262030 | Bộ cảm ứng áp suất – 1089 0575 20 (Phụ tùng máy nén khí Atlas Copco)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.